law office

/'lɔ:'ɔfis/
Học thuật
Thân thiện
law office

A lawyer reviews a case file in the law office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn phòng luật sư: Một cơ sở hành nghề luật, nơi một hoặc nhiều luật sư làm việc để cung cấp dịch vụ tư vấn đại diện pháp cho khách hàng. Đây thường thuật ngữ chung để chỉ nơi làm việc của các luật sư nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She works at a prestigious law office in the city center. ( ấy làm việc tại một văn phòng luật sư danh tiếngtrung tâm thành phố.)
    • You should submit the documents directly to the law office handling your case. (Bạn nên nộp tài liệu trực tiếp cho văn phòng luật sư đang xử lý vụ việc của bạn.)
    • The law office specializes in intellectual property rights. (Văn phòng luật sư này chuyên về quyền sở hữu trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to retain a law office": thuê, hợp đồng với một văn phòng luật sư.
    • The company decided to retain a law office for the upcoming merger. (Công ty quyết định thuê một văn phòng luật sư cho vụ sáp nhập sắp tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Law firm (n): Hãng luật, công ty luật. Thường dùng để chỉ một văn phòng luật quy mô lớn hơn, có thể nhiều đối tác luật sư.
    • He is a senior partner at a large law firm. (Ông ấy đối tác cấp cao tại một hãng luật lớn.)
  • Legal practice (n): Hành nghề luật; cũng có thể chỉ văn phòng hành nghề luật của một cá nhân hoặc nhóm.
    • After years of experience, she started her own legal practice. (Sau nhiều năm kinh nghiệm, ấy đã mở văn phòng hành nghề luật riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Attorney's office: Văn phòng luật sư (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
  • Solicitor's office: Văn phòng luật sư (thường dùng trong tiếng Anh Anh, chỉ luật sư tư vấn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành riêng cho cụm danh từ "law office".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "law office" một cách cố định.)

law office

A lawyer reviews a case file in the law office.

danh từ
  1. phòng tư pháp